JOTAFLOOR · TANKGUARD
Sơn sàn và lớp lót bồn bể Jotun
Sàn chịu xe nâng, khu vệ sinh thường xuyên và mặt trong bồn có những yêu cầu khác nhau. Bắt đầu từ điều kiện vận hành để chọn hồ sơ phù hợp.

Sàn làm việc thế nào?
Gửi loại xe và tải, nền bê tông mới hay cũ, chất tẩy, vị trí ẩm, yêu cầu chống trượt và thời gian có thể dừng vận hành.
Bồn chứa môi chất gì?
Ghi rõ tên, nồng độ, nhiệt độ, chu kỳ chứa và vệ sinh. Đổi loại môi chất cần đánh giá lại khả năng phù hợp của lớp lót.
Chốt một hệ hoàn chỉnh
Xác nhận chuẩn bị nền, từng lớp, chiều dày, thời gian đóng rắn và kế hoạch nghiệm thu trước khi tính lượng mua.
Tìm sơn theo công việc của bạn
Gõ tên sơn, chọn công dụng hoặc bề mặt. Mỗi kết quả dẫn đến hồ sơ cụ thể; giá và khả năng cung ứng được xác nhận theo yêu cầu.
Danh sách hồ sơ theo công dụng. Mở từng nhóm để xem sản phẩm.
Bồn bể / két hàng · 16 hồ sơ
Chống thấm · 1 hồ sơ
Kẻ vạch · 1 hồ sơ
Phụ trợ · 3 hồ sơ
Sàn công nghiệp · 24 hồ sơ
- Jotafloor Anti-Static — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor Easyflow Primer HS — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor EP Coating
- Jotafloor EP Glass Flake — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor EP SL — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor EP SL Uni — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor EPC 300 Plus — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor Glass Flake HS — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor Moisture Guard — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor PU Crete
- Jotafloor PU Crete Plus — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor PU Crete Plus Cove — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor PU Topcoat — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor PU Topcoat HS
- Jotafloor PU Ultra — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor PU Universal — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor PU Versa — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor Rapid Dry — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor Screed
- Jotafloor Sealer — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor Sealer HS — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor SF PR 150 — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor Topcoat — nguồn Jotun ↗
- Jotafloor Topcoat E
