Jotun Barrier 80 XT
Lót epoxy kẽm hàm lượng rắn cao sử dụng công nghệ Vitrumbond, hướng tới môi trường khắc nghiệt và mục tiêu giảm VOC.
Công dụng, màu & tài liệu →239 sản phẩm và vật tư trong phạm vi hàng hải, chống ăn mòn và bảo vệ kết cấu. Mỗi mục có công dụng, hướng dẫn chọn màu và liên kết tài liệu Jotun.
Thử tên ngắn hơn, bỏ bộ lọc hoặc mở nhóm ứng dụng:
239 sản phẩm và vật tư · trang 2/10
Lót epoxy kẽm hàm lượng rắn cao sử dụng công nghệ Vitrumbond, hướng tới môi trường khắc nghiệt và mục tiêu giảm VOC.
Công dụng, màu & tài liệu →Sơn epoxy giàu kẽm đóng rắn polyamide, dùng làm thành phần của hệ bảo vệ cần độ bền cao.
Công dụng, màu & tài liệu →Lót epoxy với mức bột kẽm 90% theo công bố sản phẩm, dành cho các hệ chống ăn mòn trong điều kiện nghiêm trọng.
Công dụng, màu & tài liệu →Lót epoxy có hàm lượng chất rắn và kẽm cao, phục vụ các hạng mục đòi hỏi bảo vệ chống ăn mòn mạnh.
Công dụng, màu & tài liệu →Lớp bảo vệ giàu kẽm được thiết kế để sơn bằng chổi và con lăn, thích hợp xem xét trong phương án bảo trì tại hiện trường.
Công dụng, màu & tài liệu →Lót kẽm epoxy cho môi trường ăn mòn từ trung bình đến cao, cần ghép với lớp trung gian và lớp phủ theo chỉ định.
Công dụng, màu & tài liệu →Lớp vinyl ester gia cường vảy thủy tinh, được phát triển cho nhu cầu kháng hóa chất và đóng rắn nhanh.
Công dụng, màu & tài liệu →Lớp lót mặt trong bồn chứa không dung môi, dùng khi cần đánh giá khả năng chịu hóa chất của cả hệ bảo vệ.
Công dụng, màu & tài liệu →Lót cao su clo hóa một thành phần, khô nhanh, phục vụ chống ăn mòn trên các nền được tài liệu chấp nhận.
Công dụng, màu & tài liệu →Sơn epoxy phân tử lượng cao, hướng tới vai trò bảo vệ đa dụng trong công trình đóng mới.
Công dụng, màu & tài liệu →Sơn phủ alkyd một thành phần thuộc nhóm du thuyền, dùng để hoàn thiện bề mặt theo hệ lót phù hợp.
Công dụng, màu & tài liệu →Lót epoxy mastic khô nhanh có tỷ lệ phối trộn 1:1 theo sản phẩm, giúp tổ chức công việc sơn thuận tiện hơn.
Công dụng, màu & tài liệu →Sơn lót một thành phần có khả năng điền đầy và làm phẳng, được phát triển làm lớp chuẩn bị cho EasyGloss.
Công dụng, màu & tài liệu →Epoxy phenolic/novolac cho bảo vệ chịu nhiệt; điều kiện làm việc liên tục, gián đoạn và lớp cách nhiệt cần được xét riêng.
Công dụng, màu & tài liệu →Sơn phủ polyurethane hướng tới hiệu quả kinh tế và diện mạo hoàn thiện cho hạng mục công nghiệp.
Công dụng, màu & tài liệu →Lớp hoàn thiện polyurethane hướng tới giữ màu, giữ bóng và độ bền bề mặt, với công thức VOC thấp theo giới thiệu Jotun.
Công dụng, màu & tài liệu →Sơn phủ acrylic polyurethane aliphatic hai thành phần cho môi trường khí quyển; cần kiểm tra đúng hậu tố K II.
Công dụng, màu & tài liệu →Lớp phủ acrylic polyurethane trong suốt, dùng khi thiết kế yêu cầu giữ lớp màu bên dưới và tạo bề mặt bóng.
Công dụng, màu & tài liệu →Lớp polyurethane chứa sắc tố kim loại, tạo hiệu ứng ánh kim mờ cho thiết kế công trình.
Công dụng, màu & tài liệu →Bộ hoàn thiện ánh kim dành cho công trình; hiệu ứng thuộc bộ màu riêng, không nên thay bằng một ô màu RAL phẳng trên màn hình.
Công dụng, màu & tài liệu →Sơn acrylic polyurethane aliphatic hai thành phần, thuộc nhóm phủ hoàn thiện công nghiệp.
Công dụng, màu & tài liệu →Sơn polyurethane hai thành phần gốc nước, tập trung vào duy trì màu và độ bóng của bề mặt hoàn thiện.
Công dụng, màu & tài liệu →Sơn phủ polyurethane cho lớp hoàn thiện bền; hồ sơ công trình xanh cần đối chiếu tài liệu và hệ sơn cụ thể.
Công dụng, màu & tài liệu →Lựa chọn polyurethane hoàn thiện mờ trong họ Hardtop Eco, phù hợp khi thiết kế hạn chế độ bóng phản xạ.
Công dụng, màu & tài liệu →