Marathon 1000 XHB dùng vào việc gì?
Epoxy có khả năng tạo màng rất dày, hướng tới chống chịu tác động cơ học trong hệ bảo vệ công nghiệp.
Lối đi, boong và khu vực chịu va đập cần mô tả khác nhau. Ghi nhận tác động từ người đi lại, thiết bị hoặc vật liệu vận chuyển; đồng thời chỉ rõ bề mặt có ướt hay tiếp xúc hóa chất không. Yêu cầu chống trượt và yêu cầu chịu mài mòn cần được trao đổi riêng.
| Tên sản phẩm | Marathon 1000 XHB |
|---|---|
| Nhóm ứng dụng | Chịu mài mòn & chống trượt |
| Công nghệ | Epoxy |
| Nền được trang Jotun liệt kê | Thép carbon · Thép mạ kẽm · Bê tông · Bề mặt sử dụng sơn phủ · Thép đã sơn lót tạm |
| Lựa chọn màu | Chọn màu theo TDS; chưa có xác nhận MCI trên trang nguồn |
| Tài liệu đang liên kết | Việt Nam |
Ghi rõ tác động mà bề mặt phải chịu
Tách vùng lối đi với vùng kết cấu và xác định yêu cầu làm sạch sau sử dụng. Kiểm tra chiều dày, vật liệu tạo nhám và lớp lót được hệ chấp thuận. Với bề mặt ngâm nước hoặc điều kiện chuyên biệt, xin xác nhận phạm vi ứng dụng riêng.
Những trường hợp cần kiểm tra riêng
Không tự thêm cát hoặc hạt khác vào bất kỳ lon sơn nào để coi là hệ chống trượt. Khả năng chịu va đập không suy ra được khả năng chống hà hoặc chống cháy.
Marathon 1000 XHB dùng được màu nào?
Chọn màu theo TDS; chưa có xác nhận MCI trên trang nguồn. Khi gửi yêu cầu, ghi đầy đủ Marathon 1000 XHB, mã màu có tên hệ, độ bóng và khu vực cần sơn. Cửa hàng sẽ kiểm tra công thức/gốc sơn trước khi chốt.
Chuẩn bị thi công và tính lượng
Ghi riêng diện tích và chiều dày khô của từng lớp trong hệ đã chọn. Đọc TDS để xác định tỷ lệ trộn, chất đóng rắn, thời gian sử dụng sau trộn và thời gian sơn lớp kế tiếp. Những thông số này không thể lấy từ một sản phẩm cùng họ để áp sang Marathon 1000 XHB.
Lượng lý thuyết cần được điều chỉnh theo phương pháp thi công, hình dạng cấu kiện và tỷ lệ sử dụng vật tư thực tế. Công cụ dưới đây giúp kiểm tra phép tính sau khi đã có thông số hệ sơn.
Tính lượng theo diện tích, chiều dày và thể tích chất rắn →Đối chiếu các lựa chọn cùng nhóm
Danh sách giúp phân biệt công dụng. Đây không phải xác nhận các sản phẩm thay thế trực tiếp cho nhau.
| Sản phẩm để đối chiếu | Điểm cần phân biệt |
|---|---|
| Marathon 1000 GF | Epoxy gia cường vảy thủy tinh, được phát triển cho bảo vệ khi có va đập và mài mòn. |
| Marathon 550 | Epoxy dung nạp bề mặt và chịu mài mòn, dành cho khu vực cần xem xét mức ăn mòn cao. |
| Marathon IQ2 | Lớp phủ có bề mặt trơn và đặc tính phục vụ tàu hoạt động trong băng theo giới thiệu Jotun; đây là ứng dụng chuyên biệt. |
Tài liệu chính hãng & nguồn thông tin
Trang thông tin Jotun được đối chiếu ngày 28/09/2026. TDS là bảng dữ liệu kỹ thuật; SDS là tài liệu an toàn; AG là hướng dẫn thi công. Ngày phát hành nằm trong từng tài liệu.
Trang Jotun chính hãng: Marathon 1000 XHB ↗
- TDS · Marathon 1000 XHB, Vietnamese ↗Quốc gia được chọn trên trang Jotun: VN
- SDS · Marathon 1000 XHB Comp A, Vietnamese ↗Quốc gia được chọn trên trang Jotun: VN
- SDS · Marathon 1000 XHB Comp B, Vietnamese ↗Quốc gia được chọn trên trang Jotun: VN
- AG · Marathon 1000 XHB, English ↗Quốc gia được chọn trên trang Jotun: VN
Tài liệu được mở trực tiếp từ Jotun. Dùng đúng bản áp dụng cho thị trường, phiên bản và lô sản phẩm.

